Từ: mô, mạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mô, mạc:

膜 mô, mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: mô,mạc

mô, mạc [mô, mạc]

U+819C, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, mo2;
Việt bính: mok6 mou4
1. [骨膜] cốt mạc 2. [膈膜] cách mô;

mô, mạc

Nghĩa Trung Việt của từ 膜

(Danh) Màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động hay thực vật).
◎Như: nhãn mô
màng mắt, nhĩ mô màng tai.

(Danh)
Lớp vỏ mỏng bao quanh vật.
◎Như: tượng bì mô màng cao su.

(Động)
Mô bái quỳ trên đất đưa hai tay lên mà lạy. ☆Tương tự: quỵ bái , kính bái .
§ Cũng có âm là mạc.
mô, như "cổ mô (màng trống); mô mỡ" (gdhn)

Nghĩa của 膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC, MÔ
1. màng。(膜儿)人或动植物体内像薄皮的组织。
耳膜。
màng nhĩ.
肋膜。
màng phổi.
脑膜炎。
viêm màng não.
2. lớp da mỏng; màng。像膜的薄皮。
橡皮膜。
màng cao su.
纸浆表面结成薄膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
Từ ghép:
膜拜 ; 膜翅目

Chữ gần giống với 膜:

,

Chữ gần giống 膜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膜 Tự hình chữ 膜 Tự hình chữ 膜 Tự hình chữ 膜

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạc

mạc:khai mạc
mạc:khuôn mẫu
mạc:sa mạc
mạc:dân mạc (người trong nước đau khổ)
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)
mạc:con báo
mạc:mạc nhiên (xa tít)
mạc:lưỡi mác
mô, mạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mô, mạc Tìm thêm nội dung cho: mô, mạc